Căn cứ vào tài liệu quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT do ban biên soạn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường ban hành những quy định về xử lý nước thải sinh hoạt bao gồm những quy định như sau

Quy định về xử lý nước thải sinh hoạt
Các quy định chung bao gồm những thông tin như phạm vi điều chỉnh, đối tượng được áp dụng cũng như các thuật ngữ được sử dụng trong tiêu chuẩn quy chuẩn này.
>> Xem thêm : Hệ thống xử lý nước thải
Các khu dân cư, cá nhân có sản sinh ra nước thải sinh hoạt phải có trách nhiệm áp dụng các quy định liên quan đến các vấn đề, các quy định về xử lý nước thải sinh hoạt được đề ra trong tài liệu quy chuẩn này bao gồm

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Giá trị tối đa của các thông số gây ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt được phép thải ra nguồn tiếp nhận nước xả thải, giá trị này không được phép vượt quá giá trị Cmax, Cmax được tính theo công thức như sau
Cmax = C * K
Giải thích công thức :
TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị C | |
A | B | |||
1 | Độ pH | – | 5 – 9 | 5 – 9 |
2 | BOD5 (20 0C) | mg/l | 30 | 50 |
3 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | mg/l | 50 | 100 |
4 | Tổng chất rắn hòa tan | mg/l | 500 | 1000 |
5 | Sunfua (tính theo H2S) | mg/l | 1.0 | 4.0 |
6 | Amoni (tính theo N) | mg/l | 5 | 10 |
7 | Nitrat (NO3–)(tính theo N) | mg/l | 30 | 50 |
8 | Dầu mỡ động, thực vật | mg/l | 10 | 20 |
9 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | mg/l | 5 | 10 |
10 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | mg/l | 6 | 10 |
11 | Tổng Coliforms | MPN/ 100 ml | 3.000 | 5.000 |
Giải thích các thông số trong bảng 1

Nước thải sinh hoạt chưa xử lý
Giá trị hệ số K được xác định theo bảng 2 – bảng thông số giá trị số K, trị số này thay đỗi tùy thuộc theo các chỉ số như loại hình dịch vụ, cơ sở và chỉ số thứ hai là Quy mô, diện tích sử dụng của các cơ sở.
Loại hình cơ sở | Quy mô, diện tích sử dụng của cơ sở | Giá trị hệ số K |
| 1. Khách sạn, nhà nghỉ | Từ 50 phòng hoặc khách sạn được xếp hạng 3 sao trở lên | 1 |
| Dưới 50 phòng | 1,2 | |
| 2. Trụ sở cơ quan, văn phòng, trường học, cơ sở nghiên cứu | Lớn hơn hoặc bằng 10.000m2 | 1,0 |
| Dưới 10.000m2 | 1,2 | |
| 3. Cửa hàng bách hóa, siêu thị | Lớn hơn hoặc bằng 5.000m2 | 1,0 |
| Dưới 5.000m2 | 1,2 | |
| 4. Chợ | Lớn hơn hoặc bằng 1.500m2 | 1,0 |
| Dưới 1.500m2 | 1,2 | |
| 5. Nhà hàng ăn uống, cửa hàng thực phẩm | Lớn hơn hoặc bằng 500m2 | 1,0 |
| Dưới 500m2 | 1,2 | |
| 6. Cơ sở sản xuất, doanh trại lực lượng vũ trang | Từ 500 người trở lên | 1,0 |
| Dưới 500 người | 1,2 | |
| 7. Khu chung cư, khu dân cư | Từ 50 căn hộ trở lên | 1,0 |
| Dưới 50 căn hộ | 1,2 |
Phương pháp xác định các giá trị của các thông số gây ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt dựa vào các tiêu chuẩn như hình bên dưới.

Phương pháp xác định các thông số gây ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực môi trường và sở hữu đội ngủ chuyên gia kỹ thuật và tận tâm trong công việc, Công ty Môi Trường Sài Gòn SGE đã tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xử lý nước thải sinh hoạt đạt chuẩn với chi phí tối ưu nhất cho rất nhiều doanh nghiệp trên địa bàn TPHCM và các tỉnh lân cận.
MST 0319028916 cấp ngày 27/06/2025 cấp bởi Sở Tài Chính TP HCM - Phòng Đăng Ký Kinh Doanh.
Đại diện pháp luật: TRẦN XUÂN PHÚC